|

Cộng hòa Namibia
Thủ đô: Windhoek
Diện tích: 825.418
km2 (dt đất 825.418
km2)
Dân tộc, tôn giáo: Da đen, da trắng,
lai
Ngôn ngữ: Tiếng Anh, Afrikaans,
Tiếng Đức
Tiền tệ: 1 Namibia Dollar (ZAR) = 100 cents
Khí hậu, thời tiết: Sa
mạc; nóng, khô;
lượng mưa rải
rác và thất
thường

Vương quốc Nepal
Thủ đô: Kathmandu
Diện tích: 140.800
km2 (dt đất 136.800
km2)
Các thành phố chính: Biratnaga, Patan, Bhaktapur
Dân tộc, tôn giáo: Newar,
Ấn độ, Tây tạng,
Gurung, Magar,
Tamang, Bhotia,
Rai, Limbu,
Sherpa
Ngôn ngữ: Tiếng Nepal
Tiền tệ: 1 Nepalese rupee (NR)=100 paisa
Khí hậu, thời tiết: Đa
dạng, từ mùa hè
mát và mùa đông
khắc nghiệt ở
miền bắc tới mùa
hè cận nhiệt đới
và mùa đông dễ
chịu ở miền nam

Vương quốc Hà Lan
Thủ đô: Amsterdam
Diện tích: 37.330
km2 (dt đất 33.920
km2)
Các thành phố chính: Rotterdam, Hague, UtrechtDân tộc, tôn giáo: Hà lan,
Morocco, Thổ nhĩ
kỳ, và các nhóm
khác
Ngôn ngữ: Tiếng Hà Lan
Tiền tệ: 1 Netherlands Guilder (còn gọi là gulden hay florin) (ANG) = 100 cents
Khí hậu, thời tiết: Khí hậu miền biển; ôn hoà; mùa hè mát và mùa đông dễ chịu

New Zealand
Thủ đô: Wellington
Diện tích: 268.680
km2 (dt đất 268.670
km2)
Các thành phố chính: Auckland (tp.lớn nhất), Christchurch, Hamilton
Dân tộc, tôn giáo: Người Âu, Maori,
dân đảo Thái
bình dương
Ngôn ngữ: Tiếng Anh (chính thức), tiếng Maori
Tiền tệ: 1 New Zealand Dollar (NZD) = 100 cents
Khí hậu, thời tiết: ôn hoà với sự tương phản rõ rệt trong từng khu vực.

Cộng hòa Nicaragua
Thủ đô: Managua
Diện tích: 129.494
km2 (dt đất 120.254
km2)
Các thành phố chính: Léon, Granada
Dân tộc, tôn giáo: Lai trắng, da trắng, da đen, da đỏ
Ngôn ngữ: Tiếng
Tây ban nha
Tiền tệ: 1 Nicaragua Cordoba (NIC) = 100 centavos
Khí hậu, thời tiết: Nhiệt
đới ở vùng thấp,
mát hơn ở cao
nguyên

Cộng hòa Niger
Thủ đô: Niamey
Diện tích: 1.267.000
km2 (dt đất
1.266.700 km2)
Các thành phố chính: Zinder, Maradi, Tahoua
Dân tộc, tôn giáo: Hausa, Djerma, Fula, Tuareg,
Beri Beri
Ngôn ngữ: Tiếng Pháp (chính thức), Hausa, Djerma
Tiền tệ: 1 Niger Republic Franc (XOF) = 100 centimes
Khí hậu, thời tiết: Sa mạc, hầu hết nóng, khô, bụi bậm; nhiệt đới ở cực nam.

Cộng hoà Liên Bang
Nigeria
Thủ đô: Abuja
Diện tích: 923.770
km2 (dt đất 910.770
km2)
Các thành phố chính: Lagos, Ibadan, Aba, Abeokuta
Dân tộc, tôn giáo: -
Miền bắc: Hausa
và Fulani, Tây
nam: Yoruba,
Đông nam
Ngôn ngữ: tiếng Anh, Hausa, Yoruba, Ibo, Fulani
Tiền tệ: 1 Nigerian Naira (NGN) = 100 kobo
Khí hậu, thời tiết: Đa dạng; xích đạo ở miền nam, nhiệt đới ở trung bộ, khô hanh ở miền bắc.

Vương quốc Na uy
Thủ đô: Oslo
Diện tích: 324.220
km2 (dt đất 307.860
km2)
Các thành phố chính: Bergen, Trondheim, Stavanger
Dân tộc, tôn giáo: Germanic
Ngôn ngữ: tiếng
Na uy
Tiền tệ: 1 Norwegian Kroner (NOK) = 100 oere
Khí hậu, thời tiết: Ôn
hoà dọc duyên
hải, biến đổi
bởi dòng hải lưu
Bắc Đại tây
dương; lạnh hơn
ở nội địa; mưa
quanh năm ở vùng
duyên hải phía
tây

Vương quốc Hồi giáo
Oman
Thủ đô: Masqat
Diện tích: 212.460
km2 (dt đất 212.460
km2)
Dân tộc, tôn giáo: Ả
rập, Baluchi,
Nam Á
Ngôn ngữ: Tiếng Ả rập,
tiếng Anh,
Baluchi, Urdu,
các thổ ngữ Ấn
độ
Tiền tệ: 1 Omani Rial (OMR) = 1000 baiza
Khí hậu, thời tiết: Khí
hậu vùng sa mạc
khô; nóng, ẩm
dọc duyên hải;
nội địa nóng,
khô

Cộng hoà Hồi giáo
Pakistan
Thủ đô: Islamabad
Diện tích: 803.940
km2 (dt đất 778.720
km2)
Các thành phố chính: Karachi, Faisalabad, Rawalpindi, Hyderabad
Dân tộc, tôn giáo: Punjabi,
Dindhi, Pashtun,
Baloch, Muhajir
Ngôn ngữ: Urdu, Anh ngữ
Tiền tệ: 1 Pakistani Rupee (PKR) = 100 paisa
Khí hậu, thời tiết: Hầu
hết là khí hậu
sa mạc khô,
nóng; ôn hoà ở
tây bắc; rất
lạnh ở miền bắc
|