|

Liên Bang
Nga
Thủ đô: Moscow
Diện tích:
17.075.200 km2 (dt
đất 16.995.800 km2)
Các thành phố chính: St.Petersburg,
Nizhnij Novgorod,
Omsk, Novosibirsk,
Yekaterinburb
Dân tộc, tôn giáo: Nga,
Tatar, Ukraine,
Chuvash, Bashkir,
Byelorussia,
Moldavia
Ngôn ngữ: Tiếng
Nga, các ngôn ngữ
khác
Tiền tệ: 1
Russian Ruble
(RUR)=100 kopeks
Khí hậu, thời tiết: Đa
dạng từ khí hậu thảo
nguyên ở miền nam
tới khí hậu đại lục
ẩm ướt tại nhiều
vùng lãnh thổ ở châu
Âu; từ khí hậu cận
bắc cực ở Siberia
tới khí hậu lãnh
nguyên ở Bắc cực

Cộng hòa
Rwanda
Thủ đô: Kigali
Diện tích: 26.340
km2 (dt đất 24.950
km2)
Các thành phố chính: Ruhengeri,
Butare
Dân tộc, tôn giáo: Hutu,
Tutsi, Twa
Ngôn ngữ: Kyniarwanda
Tiền tệ: 1
Rwanda Franc
(RWS)=100 centimes
Khí hậu, thời tiết: Ôn
hòa; hai mùa mưa

Vương
quốc Ả rập Xê út
Thủ đô: Riyadh
Diện tích: 1.960.582
km2 (dt đất
1.960.582 km2)
Các thành phố chính: Jiddah,
Mecca, Medina
Dân tộc, tôn giáo: Ả
rập, Á phi
Ngôn ngữ: Tiếng
Ả rập
Tiền tệ: 1
Saudi Riyal
(SAR)=100 halalah
Khí hậu, thời tiết: Khí
hậu sa mạc khắc
nghiệt, khô khan với
sức nóng cực độ

Cộng hòa
Senegal
Thủ đô: Dakar
Diện tích: 196.190
km2 (dt đất 192.000
km2)
Các thành phố chính: Thies,
Kaolack, Saint Louis
Dân tộc, tôn giáo: Wolof,
Fulani, Serer,
Toucouleur, Diola,
Mandingo, người Âu
và người Li băng
Ngôn ngữ: Tiếng
pháp (chính thức),
Wolof, Pulaar,
Diola, Mandingo
Tiền tệ: 1
Senegal Franc (XOF)
= 100 centimes
Khí hậu, thời tiết: Nhiệt
đới; nóng, ẩm; mùa
mưa

Cộng hoà
Singapore
Thủ đô:
Singapore,3.136.500
người (2001)
Diện tích: 647,8 Km2
Dân tộc, tôn giáo: -
Người Hoa,
người
Ma-lai, người Ân Độ
Ngôn ngữ: :
Tiếng Ma-lay, tiếng
Anh ,tiếng Trung
Quốc,tiếng Ta-min
Tiền tệ: Đồng
đô la
Sinh-ga-po
Khí hậu, thời tiết: Khí
hậu nhiệt đới

Cộng hòa
Slovakia
Thủ đô: Bratislava
Diện tích: 48.845
km2 (dt đất 48.800
km2)
Các thành phố chính: Kosice,
Nitra, Presov
Dân tộc, tôn giáo: Slovak,
Hungary,
Gypsy
Ngôn ngữ: Tiếng
Slovak, tiếng
Hungary
Tiền tệ: 1
Slovakia Koruna
(SKK) = 100 halierov
Khí hậu, thời tiết: Ôn
hòa; mùa hè mát; mùa
đông lạnh, nhiều
mây, ẩm ướt

Cộng hòa
Slovenia
Thủ đô: Ljubljana
Diện tích: 20.296
km2 (dt đất 20.296
km2)
Các thành phố chính: Ljubljana,
Maribor, Kranj
Dân tộc, tôn giáo: Slovene,
Croat, Serb
Ngôn ngữ: Tiếng
Slovenia, Serbo
Croatia
Tiền tệ: 1
Slovenia Tolar (SIT)
= 100 stotins
Khí hậu, thời tiết: Khí
hậu Địa trung hải ở
vùng duyên hải, khí
hậu đại lục với mùa
hè từ dễ chịu tới
nóng và mùa đông
lạnh

Quần đảo
Solomon
Thủ đô: Honiara
Diện tích: 28.450
km2 (dt đất 27.540
km2)
Dân tộc, tôn giáo: Melanesia,
Polynesia,
Micronesia, Âu châu
Ngôn ngữ: Tiếng
Melanesia
Tiền tệ: 1
Solomon Is. Dollar
(SBD) = 100 cents
Khí hậu, thời tiết: Gió
mùa nhiệt đới; thời
tiết và nhiệt độ ít
tương phản

Cộng hòa
Somalia
Thủ đô: Mogadishu
Diện tích: 637.660
km2 (dt đất 627.340
km2)
Các thành phố chính: Hargeysa
Dân tộc, tôn giáo: Somali;
Bantu, Ả rập
Ngôn ngữ: Tiếng
Somali
Tiền tệ: 1
Somali Shiling (SOS)
= 100 cents
Khí hậu, thời tiết: Khí
hậu sa mạc; gió mùa
đông bắc, gió mùa
tây nam mát hơn;
lượng mưa không đều;
các giai đoạn nóng,
ẩm giữa các đợt gió
mùa
Cộng
hoà Nam Phi
Thủ đô: Pretoria
(Hành chính); Cape
Town (lập pháp);
Bloemfontein (Hành
pháp)
Diện tích: 1.219.912
km2 (dt đất
1.219.912 km2)
Các thành phố chính: Cape
Town, Johannesburg,
Durban, Pretoria,
Port Elizabeth
Dân tộc, tôn giáo: Da
đen, da trắng, da
màu
Ngôn ngữ: các
thứ tiếng Afrikaan,
Anh, Ndebele, Pedi,
Sotho, Swati,
Tsonga, Tswana,
Venda, Xhosa, Zulu.
Tiền tệ: 1
S. Africa Rand
(ZAR)=100 cents
Khí hậu, thời tiết: Hầu
hết khô vừa; cận
nhiệt đới dọc duyên
hải; ngày nắng, đêm
mát. |