|

Vương quốc Tây ban
nha
Thủ đô: Madrid
Diện tích: 504.750
km2 (dt đất 499.400
km2)
Các thành phố chính: Barcelona,
Valencia, Saragossa,
Bilbao
Dân tộc, tôn giáo: Hỗn
hợp các sắc dân Địa
trung hải và Nordic
Tiền tệ: 1
Spanish Peseta
(ESP)=100 centimos
Khí hậu, thời tiết: Ôn
hoà; mùa hè quang
đãng và nóng ở nội
địa, ôn hoà và nhiều
mây hơn dọc duyên
hải

Cộng hoà Xã hội chủ
nghĩa Dân chủ Sri
Lanka
Thủ đô: Colombo
Diện tích: 65.610
km2 (dt đất 64.740
km2)
Các thành phố chính: Dehiwala-Mount
Lavinia, Jaffna,
Kandi
Dân tộc, tôn giáo: Sinhal,
Tamil, Moor, Burger,
Mã lai, và Vedda
Ngôn ngữ: Sinhala,
Tamil
Khí hậu, thời tiết: Gió
mùa nhiệt đới; gió
mùa đông bắc

Cộng hòa Sudan
Thủ đô: Khartoum
Diện tích: 2.505.810
km2 (dt đất
2.376.000 km2)
Các thành phố chính: Omdurman,
Khartoum North, Port
Sudan
Dân tộc, tôn giáo: Da
đen, Ả rập, Beja,
người ngoại quốc
Ngôn ngữ: Tiếng
Ả rập
Tiền tệ: 1
Sudanese Pound (SDP)
= 100 piastres
Khí hậu, thời tiết: Nhiệt
đới ở miền nam; khí
hậu sa mạc khô hạn ở
miền bắc; mùa mưa

Vương quốc Thụy điển
Thủ đô: Stockholm
Diện tích: 449.964
km2 (dt đất 410.928
km2)
Các thành phố chính: Gotenborg,
Malmo, Uppsala,
Linkoping
Dân tộc, tôn giáo: Da
trắng, Lapp
Ngôn ngữ: Tiếng
Thụy điển
Tiền tệ: 1
Swedish Krona (SEK)
= 100 oere
Khí hậu, thời tiết: Ôn
hoà ở miền nam với
mùa đông lạnh u ám
và mùa hè mát, u ám
phần nào

Liên bang Thụy sĩ
Thủ đô: Bern
Diện tích: 41.290
km2 (dt đất 39.770
km2)
Các thành phố chính: Zurich,
Basel, Geneva
Dân tộc, tôn giáo: Đức,
Pháp, Italia,
Romansch
Ngôn ngữ: Đức,
Pháp, Italia,
Romansch
Tiền tệ: 1
Swiss Franc (CHF) =
100 cents
Khí hậu, thời tiết: Ôn
hoà, nhưng thay đổi
theo độ cao; mùa
đông lạnh, u ám, có
mưa/tuyết; mùa hè từ
mát tới ấm, u ám,
ẩm, đôi khi có mưa
rào

Cộng hoà Ả rập Syria
Thủ đô: Damascus
Diện tích: 285.180
km2 (dt đất 184.050
km2)
Các thành phố chính: Halab,
Hims, Latakia, Hamah
Dân tộc, tôn giáo: Ả
rập, Kurd, Armenia
Ngôn ngữ: Tiếng
Ả rập, tiếng Kurd,
Armenia, Aramaic,
Circasia
Tiền tệ: 1
Syrian Pound (SYP) =
100 cents
Khí hậu, thời tiết: hầu
hết là khí hậu sa
mạc; mùa hè nóng,
khô, nhiều nắng

Đài loan
Thủ đô: Taipei
Diện tích: 35.980
km2 (dt đất 32.260
km2)
Các thành phố chính: Kao-hsiung,
T'ai-chung, T'ai-nan
Dân tộc, tôn giáo: Đài
loan, Trung quốc đại
lục, dân bản xứ
Ngôn ngữ: Trung
quốc quan thoại,
tiếng Đài loan
Tiền tệ: 1
Taiwan Dollar
(TWD)=100 cents
Khí hậu, thời tiết: nhiệt
đới; vùng biển; mùa
mưa suốt thời kỳ gió
mùa tây nam

Cộng hoà Tajikistan
Thủ đô: Dushanbe
Diện tích: 143.100
km2 (dt đất 142.700
km2)
Các thành phố chính: Khujand
Dân tộc, tôn giáo: Tajik,
Uzbek, Nga
Ngôn ngữ: Tajik,
tiếng Nga
Tiền tệ: 1
Tajikistan Ruble
(TJR) = 100 kopeks
Khí hậu, thời tiết: Khí
hậu vùng giữa đại
lục, mùa hè nóng,
mùa đông dễ chịu;
khô vừa phía miền
cực ở vùng núi Pamir

Cộng hoà Tanzania
Thống nhất
Thủ đô: Dar es
Salaam
Diện tích: 945.090
km2 (dt đất 886.040
km2)
Các thành phố chính: Mwanza,
Tanga, Dodoma,
Zanzibar
Dân tộc, tôn giáo: Người
Phi châu bản xứ
Ngôn ngữ: Swahili
Tiền tệ: 1
Tanzanian Shilling
(TZS) = 100 cents
Khí hậu, thời tiết: Thay
đổi từ nhiệt đới dọc
duyên hải tới ôn hoà
ở cao nguyên

Thái Lan
Thủ đô: Bangkok
Diện tích: 456.245
km2
Các thành phố chính: BangKok,
Chenmai
Dân tộc, tôn giáo: Dân
tộc: Thai
Tiền tệ: Bath
Khí hậu, thời tiết: nhiệt
đới nóng ẩm |