|

Cộng hoà Belarus
- Thủ đô:
Minsk
- Diện
tích: 207.600 km2 (dt đất 207.600
km2)
- Các thành phố chính: Hrodna, Brest, Mahilyow, Vitebsk
- Dân tộc, tôn giáo: Byelorussia, Nga, Ba lan, người Ucraina,
các nhóm khác
- Ngôn ngữ: Tiếng Byelorussia, tiếng Nga, các ngôn ngữ khác
- Tiền tệ: Belarus Rouble (BYR)
- Khí hậu, thời tiết: Mùa đông lạnh, mùa hè ẩm, mát; chuyển tiếp giữa đại lục và vùng biển

Vương
quốc Bỉ
- Thủ đô:
Brussels
- Diện
tích: 30.510 km2 (dt đất 30.230
km2)
- Các thành phố chính: Antwerp, Ghent, Charleroi, Liege
- Dân tộc, tôn giáo: Fleming, Waloon, pha trộn hoặc các nhóm khác
-
Ngôn ngữ: Tiếng Hà Lan, Pháp, Đức
- Tiền tệ: franc Bỉ (BEF)
- Khí hậu, thời tiết: Ôn hoà, mùa đông dễ chịu, mùa hè mát mẻ; nhiều mưa, ẩm ướt, nhiều mây.

Cộng
hoà Benin
- Thủ đô:
Porto-Novo
- Diện
tích: 112.620 km2 (dt đất 110.620
km2)
- Các thành phố chính: Cotonou, Parakou, Natitingou, Abomey.
- Dân tộc, tôn giáo: Phi châu.
- Ngôn ngữ: Pháp
(chính thức), thổ
ngữ Fon và Yoruba,
và các thổ ngữ khác
-
Tiền tệ: 1 Franc Benin (XOF) = 100 centimes
Khí hậu, thời tiết: Nhiệt đới; miền nam nóng, ẩm; miền bắc tương đối khô.

Vương
quốc Bhutan
- Thủ đô:
Thimphu
- Diện
tích: 47.000 km2 (dt đất 47.000
km2)
- Dân tộc, tôn giáo: Bhote, người Nepal, các bộ tộc bản địa hoặc di dân.
- Ngôn ngữ: Dzongkha (chính thức), người Bhote nói các thổ ngữ Tây tạng khác nhau, người Nepal nói các thổ ngữ Nepal khác nhau.
- Tiền tệ: 1 ngultrum (BTN) = 100 centimes
- Khí hậu, thời tiết: Khác
nhau ở từng
vùng; nhiệt đới
ở các đồng bằng
phía nam; mùa
đông mát và mùa
hè nóng ở các
thung lũng trung
bộ; mùa đông
khắc nghiệt và
mùa hè mát ở
vùng núi
Himalaya

Cộng
hòa Bolivia
- Thủ đô:
La Paz (TP lớn nhất)
- Diện
tích: 1.098.580 km2 (dt đất 1.084.390
km2)
- Các thành phố chính: Santa Cruz, Cochabamba
- Dân tộc, tôn giáo: Quechua, Aymara,
Âu
- Ngôn ngữ: Tiếng Tây ban nha (chính thức), Quechua (chính thức), Aymara (chính thức).
-
Tiền tệ: 1 Boliviano (BOP) = 100 centavos
- Khí hậu, thời tiết: Thay đổi theo độ cao; từ ẩm và nhiệt đới tới lạnh và khô vừa.

Cộng hòa Bosnia và
Herzegovina
- Thủ đô: Sarajevo
- Diện tích: 51.233
km2 (dt đất 51.233
km2)
- Các thành phố chính: Zenica, Banja Luka
- Dân tộc, tôn giáo: Hồi giáo, Serb, Croat
, các nhóm khác
- Ngôn ngữ: Serbo-Croatian 99%
- Tiền tệ: 1 dinar = 100 para
- Khí hậu, thời tiết: Mùa hè nóng và mùa đông lạnh; những vùng cao có mùa hè ngắn, mát và mùa đông dài, lạnh buốt; mùa đông dễ chịu.

Cộng hòa Botswana
- Thủ đô: Gaborone
- Diện tích: 600.370
km2 (dt đất 585.370
km2)
- Các thành phố chính: Francistown, Molepolole
- Dân tộc, tôn giáo: Botswana, Kalanga, Basarwa, và Kgalagadi
da trắng
- Ngôn ngữ: Anh ngữ (chính thức), Setswana.
- Tiền tệ: 1 Botswana Pula (BWP) = 100 thebe
- Khí hậu, thời tiết: Tương đối khô; mùa đông ấm áp và mùa hè nóng.

Cộng hoà liên bang
Brazil
- Thủ đô: Brasilia
- Diện tích: 8.511.965
km2 (dt đất
8.456.510km2)
- Các thành phố chính: São Paolo, Rio de Janeiro, Salvador,
- Belo Horizonte
- Dân tộc, tôn giáo: Bồ Đào Nha, Ý, Đức, Nhật, Lai Mỹ, da đen, da trắng, tạp chủng,
các nhóm khác
- Ngôn ngữ: Bồ đào nha (chính thể), Tây ban nha, Anh, pháp
- Tiền tệ: 1 Brazil Real (BRL)=100 centavos
- Khí hậu, thời tiết: Hầu hết nhiệt đới, nhưng ôn đới ở miền nam

Vương quốc Hồi giáo
Bru-nây
- Thủ đô: Ban-đa Sê-ri
Bê-ga-oan (Bandar
Seri Begawa )
- Diện tích: 5.770 Km2
(dt đất 5.270 km2)
- Các thành phố chính: Cu-a-la Bê-lat,
Mu-a-ra.
- Dân tộc, tôn giáo: Người Mã lai, người Hao,
các dân tộc khác
- Ngôn ngữ: Đạo Hồi Sun-ni (quốc đạo).
- Tiền tệ: Đồng Brunei dollar.
- Khí hậu, thời tiết: Khí hậu nhiệt đới gió mùa với tổng lượng mưa trên 2.500 mm

Cộng hoà Bulgaria
- Thủ đô: Sofia
- Diện tích: 110.910
km2(dt đất: 110.550
km2)
- Dân tộc, tôn giáo: Người Bulgaria, Thổ Nhĩ Kỳ, Gypsy, người Macedonia, người Armenia, người Nga,
các nhóm khác
- Ngôn ngữ: tiếng Bulgaria; các ngôn ngữ phụ khác tương ứng với số thống kê các sắc tộc
- Tiền tệ: 1 Bulgarian Lev (BGL) = 100 stotinki
- Khí hậu, thời tiết: Ôn hòa; mùa đông ẩm thấp, lạnh; mùa hè khô, nóng
|