|

Cộng hoà Burundi
- Thủ đô: Bujumbura
- Diện tích: 27.830
km2 (dt đất 25.650)
- Dân tộc, tôn giáo: Phi châu: Hutu (Bantu), Tutsi (Hamitic), Twa (Pygmy)
Các nhóm
khác
- Ngôn ngữ: Kirundi (chính thức), Pháp (chính thức), Swahili (dọc theo hồ Tanganyika và trong khu vực Bujumbura)
- Tiền tệ: 1 Burundi franc (XOF)
- Khí hậu, thời tiết: Ôn hoà; ấm áp; đôi khi có sương giá ở cao nguyên

Vương quốc Cameroon
- Thủ đô: Yaunde
- Diện tích: 475.440
km2 (dt đất 469.440
km2)
- Các thành phố chính: Douala, Garoua, Maroua
- Dân tộc, tôn giáo: Người Cameroon vùng cao nguyên, người Bantu, Kirdi, Fulani, người Bantu, người Nigeria, các sắc tộc Phi châu khác.
- Ngôn ngữ: 24 nhóm ngôn ngữ Phi châu chính, Anh ngữ (chính thức) Pháp ngữ (chính thức)
- Tiền tệ: 1 Cameroon Franc (XAF)
- Khí hậu, thời tiết: Thay
đổi theo địa
hình từ nhiệt
đới dọc duyên
hải tới khô vừa
và nóng ở miền
bắc

Vương quốc
Căm-pu-chia
- Thủ đô:
Phnôm-pênh
(Phnom Penh)
- Diện tích: 181.035
Km2
- Các thành phố chính: Bát-tam-bang,
Kông-pông-chàm,
- Dân tộc, tôn giáo: Người Khme, người gốc Việt, người Hoa, các dân tộc khác
- Ngôn ngữ: Tiếng Khơ-me (tiếng chính thức), tiếng Pháp.
- Tiền tệ: Đồng Riêng
- Khí hậu, thời tiết: Nhiệt đới; Mùa mưa, Tháng 5 – tháng 10; Mùa khô,
tháng 11 – tháng 4.

Canada
- Thủ đô:
Ốt-ta-oa
(Ottawa)
- Diện tích: 9.958.319
km2
- Các thành phố chính: Tô-rôn-tô (Toronto ),
Môn-tơ-rê-an ( Montreal ),
Van-cu-vơ ( Vancouver ),
Ét-mơn-tơn ( Edmonton ),
Can-ga-ri ( Calgary ), Uyn-ni-pec ( Winnipeg ),
Quê-béc ( Québec ),
Ha-min-tơn (
Hamiltơn )
- Dân tộc, tôn giáo: Người Anh, người Pháp, châu Âu khác,
người da đỏ, người châu Á, châu Phi, Ả rập,
người lai.
- Ngôn ngữ: Tiếng Anh, tiếng Pháp
- Tiền tệ: Đồng đô la Canada ( Canada dollar)
Khí hậu, thời tiết: Phần
lớn lãnh thổ
Ca-na-đa có khí
hậu không ôn
hòa. Mùa hè mát
mẻ, nhưng mùa
đông dài và giá
rét

Cộng hoà Trung Phi
- Thủ đô: Bangui
- Diện tích: 622.980
km2 (dt đất 622.980
km2)
- Dân tộc, tôn giáo: Baya, Banda, Sara, Mandjia, Mboum, M'Baka
- Ngôn ngữ: Pháp (chính thức), Sangho (ngôn ngữ và quốc ngữ), Ả rập, Hunsa, Swahili
- Tiền tệ: 1 Cent. Afr. Repub. franc (XAF)
- Khí hậu, thời tiết: nhiệt đới; mùa đông khô, nóng; mùa hè từ dễ chịu tới nóng, ẩm.

Cộng hòa Chilê
- Thủ đô: Santiago
- Diện tích: 756.950
km2 (748.800 km2)
- Các thành phố chính: Concepcion, Vinã del Mar, Valparaiso
- Dân tộc, tôn giáo: Âu châu và Âu châu Lai Da đỏ,
Da đỏ, các nhóm khác
- Ngôn ngữ: Tây ban nha
- Tiền tệ: 1 Chilean Peso (CLP)=100 centavos
- Khí hậu, thời tiết: Ôn hoà; sa mạc ở miền bắc; lạnh và ẩm ở miền nam

Cộng Hoà Nhân dân
Trung Hoa
- Thủ đô:
Bắc Kinh
(Beijing)
- Diện tích: 9,561,000
km2
- Các thành phố chính: Thượng Hải,
Trùng Khánh,
Thiên Tân, Thẩm Dương, Vũ Hán, Quảng Châu,
Nam Kinh, Thẩm Quyến.
- Dân tộc, tôn giáo: • Dân Tộc: Có 54 : Hán, Choang,
Duy-ngô-nhi,
Hồi,
Y-ê,
Tây Tạng,
Miêu,
Mãn Châu, Mông Cổ, Buy-a, Triều Tiên và các dân tộc khác.
- Ngôn ngữ: Tiếng Hán ,Tiếng Mông Cổ,tiếng Tạng và các tiếng dân tộc thiểu số, tiếng Hán là ngôn ngữ chính thống.

Cộng hoà Colombia
- Thủ đô: Bogoto
- Diện tích: 1.138.910
km2 (dt đất
1.038.700 km2)
- Các thành phố chính: Medellin, Barranquilla, Cartagena
- Dân tộc, tôn giáo: Da đỏ lai trắng, da trắng, da trắng lai đen, da đen, Da đỏ lai đen,
Da đỏ
-
Ngôn ngữ: Tây ban nha
- Tiền tệ: 1 Colombia Peso (COP)=100 centavos
- Khí hậu, thời tiết: nhiệt đới dọc duyên hải và các đồng bằng phía đông; mát hơn ở vùng cao nguyên.

Cộng hoà Congo
- Thủ đô: Brazzaville
- Diện tích: 342.000
km2 (dt đất 341.500
km2)
- Các thành phố chính: Pionte-Noire
- Dân tộc, tôn giáo: Miền nam: Kongo; miền bắc: Sangha, M'Bochi, miền trung: Teke,
người Âu
- Ngôn ngữ: Pháp (chính thức), các ngôn ngữ Phi châu (Lingala và Kikongo được sử dụng nhiều nhất)
- Tiền tệ: 1 CFA franc (XOF) = 100 Centavos
- Khí hậu, thời tiết: nhiệt đới; mùa mưa (tháng Ba tới tháng sáu); mùa khô (tháng Sáu tới tháng Mười); nhiệt độ cao thường xuyên và ẩm thấp

Cộng hòa Costa Rica
- Thủ đô: San Jose
- Diện tích: 51.100
km2 (dt đất 50.660
km2)
- Các thành phố chính: Puerto Limon, Puntarenas, Alajuela.
- Dân tộc, tôn giáo: Da trắng (gồm cả lai trắng), da đen, Da đỏ,
Trung quốc
-
Ngôn ngữ: Tây ban nha (chính thức), Anh ngữ
- Tiền tệ: 1 Costa Rica Colon (CRC) = 100 centimos
- Khí hậu, thời tiết: Nhiệt đới; mùa khô (tháng Mười hai tới tháng Tư); mùa mưa (tháng Năm tới tháng Mười một). |