|

Cộng hòa Côte
d'Ivoire
- Thủ đô: Yamoussoukro
- Diện tích: 322.460
km2(dt đất 318.000
km2)
-
Các thành phố chính: Abidjan, Bouaké, Daloa, Gagnoa, Man
-
Dân tộc, tôn giáo: Baoule, Bete, Senoufou, Malinke,
Agni
-
Ngôn ngữ: Pháp (chính thức), 60 thổ ngữ bản xứ với tiếng Dioula được sử dụng nhiều nhất.
-
Tiền tệ: 1 Ivory Coast Frane (XOF)=100 centimes
-
Khí hậu, thời tiết: Nhiệt
đới dọc duyên
hải, khô vừa ở
viễn bắc; ba
mùa: ấm và khô
(tháng Mười một
tới tháng Ba),
nóng và khô
(tháng Ba tới
tháng Năm), nóng
và ẩm (tháng Sáu
tới tháng Mười)

Cộng hòa Croatia
- Thủ đô: Zagreb
- Diện tích: 56.538
km2 (dt đất 56.410
km2)
-
Các thành phố chính: Zagreb, Split, Rijeka, Osijek
-
Dân tộc, tôn giáo: Croat, Serb, Hồi giáo, người Hungary, Sloven,
các nhóm khác
-
Ngôn ngữ: Serbo-Croatian, các ngôn ngữ khác
-
Tiền tệ: 1 Croatian Kuna (HRK) = 100 paras
-
Khí hậu, thời tiết: Địa
trung hải và lục
địa; khí hậu lục
địa chiếm ưu thế
với mùa hè nóng
và mùa đông lạnh

Cộng hoà Cuba
- Thủ đô: Havana
- Diện tích: 110.860
km2 (110.860 km2)
-
Các thành phố chính: Marianao, Santiago de Cuba, Holg, Holguin, Guantanamo
-
Dân tộc, tôn giáo: Lai đen, da trắng , da đen,
Trung quốc
-
Ngôn ngữ: Tây ban nha
-
Tiền tệ: 1 Cuban Peso (CUP) = 100 centavos
-
Khí hậu, thời tiết: nhiệt đới; ôn hoà nhờ gió mậu dịch; mùa khô (tháng Mười một tới tháng Tư); mùa mưa (tháng Năm tới tháng Mười)

Cộng hòa Síp
- Thủ đô: Nicosia
- Diện tích: 9.250 km2
(dt đất 9.240 km2)
-
Các thành phố chính: Limassol, Famagusta, Larcana
-
Dân tộc, tôn giáo: Hy lạp, Thổ nhĩ kỳ,
các nhóm khác
-
Ngôn ngữ: Hy lạp, Thổ nhĩ kỳ, Anh
-
Tiền tệ: 1 Cypriot Pound (CYP)=100 cents; 1 Lira TNK (TL)=100 kurus.
-
Khí hậu, thời tiết: Ôn hòa, khí hậu vùng Địa trung hải với mùa hè khô, nóng và mùa đông mát, ẩm.

Cộng hoà Czech
- Thủ đô: Prague
- Diện tích: 78.703
km2 (dt đất 78.645
km2)
-
Các thành phố chính: Brno, Plzen, Ostrava
-
Dân tộc, tôn giáo: Czech, Slovak, Balan, Đức, Gypsy, Hungary,
các nhóm khác
-
Ngôn ngữ: Czech, Slovak
-
Tiền tệ: 1 Czech Koruna (DZD) = 100 haleru
-
Khí hậu, thời tiết: Ôn hoà; mùa hè mát; mùa đông ẩm thấp, u ám, lạnh

Vương quốc Đan Mạch
- Thủ đô: Copenhagen
- Diện tích: 43.070
km2 (dt đất
42.370km2)
-
Các thành phố chính: Arhus, Alborg, Odense
-
Dân tộc, tôn giáo: Scandinavian, Eskimo, Faroe, Đức.
-
Ngôn ngữ: Đan mạch, Faroe, Greenland, Đức
-
Tiền tệ: 1 Danisk Krone (DKK) = 100 oere
-
Khí hậu, thời tiết: ôn hoà; ẩm thấp và u ám; mùa đông nhiều gió, dễ chịu và mùa hè mát mẻ

Dominica liên hiệp
- Diện tích: 750 km2
(dt đất 750 km2)
-
Dân tộc, tôn giáo: Da đen, người Da đỏ Caribbe.
-
Ngôn ngữ: Anh ngữ (chính thức), thổ ngữ pháp
-
Tiền tệ: 1 East Caribbean dollar (ECD)=100 cents
-
Khí hậu, thời tiết: nhiệt đới; ôn hòa nhờ gió mậu dịch đông bắc; mưa lớn.

Cộng hòa Dominic
- Thủ đô: Santo
Domingo
- Diện tích: 48.730
km2 (dt đất 48.380
km2)
-
Các thành phố chính: Santiago, Pedro de Macoris, San Francisco de Macorís
-
Dân tộc, tôn giáo: Da trắng, da đen,
lai
-
Ngôn ngữ: Tây ban nha
-
Tiền tệ: 1 Dominican Peso (DOP) = 100 centavos
-
Khí hậu, thời tiết: Vùng
biển nhiệt đới;
ít thay đổi
nhiệt độ theo
thời tiết; lượng
mưa thay đổi
từng mùa

Cộng hòa Ecuador
- Thủ đô: Quito
- Diện tích: 283.560
km2 (dt đất 276.840
km2)
-
Dân tộc, tôn giáo: Lai da trắng, Da đỏ, Tây ban nha,
da đen
-
Ngôn ngữ: Tây ban nha
-
Tiền tệ: 1 Ecuadoran Sucre (ECS) = 100 centavos
-
Khí hậu, thời tiết: Nhiệt đới dọc duyên hải và mát hơn trong nội địa.

Cộng hoà Ả rập Ai
cập
- Thủ đô: Cairo
- Diện tích: 1.001.450
km2 (dt đất 995.450
km2)
-
Các thành phố chính: Alexandria, Giza, Port Said, Suez
-
Dân tộc, tôn giáo: Dòng
Hamitic đông
phương,
người Hy
lạp, Nubia,
Armenia, và các
nhóm châu Âu
khác
-
Ngôn ngữ: Ả rập, Anh và Pháp
-
Tiền tệ: 1 Egyptian Pound (EGP) = 100 piaster
-
Khí hậu, thời tiết: Sa mạc; mùa hè khô, nóng; mùa đông ôn hoà
|