|

Cộng hòa EL Salvador
- Thủ đô: San Salvador
- Diện tích: 21.040
km2 (dt đất 20.720
km2)
-
Các thành phố chính: Santa Ana, San Miguel, Mejicanos
-
Dân tộc, tôn giáo: Lai
da trắng,
Da đỏ
-
Ngôn ngữ: Tây
ban nha, Nahua
-
Tiền tệ: 1 EI Salvador Colon (SVC) = 100 centavos
-
Khí hậu, thời tiết: Nhiệt
đới; mùa mưa
(tháng Năm tới
tháng Mười); mùa
khô (tháng Mười
một tới tháng
Tư)

Cộng hòa Guinea Xích
đạo
- Thủ đô: Malabo
- Diện tích: 28.050
km2 (dt đất 28.050
km2)
-
Các thành phố chính: Bata
-
Dân tộc, tôn giáo: Bioko,
Rio Muni, người
Âu
-
Ngôn ngữ: Tây ban nha (chính thức), Tiếng Anh bồi, các thổ ngữ Fang, Bubi, Ibo.
-
Tiền tệ: 1 XAF = 100 centimes
-
Khí hậu, thời tiết: Nhiệt đới; luôn nóng và ẩm thấp.

Cộng hoà Estonia
- Thủ đô: Tallinn
- Diện tích: 45.100
km2 (dt đất43.200
km2)
-
Các thành phố chính: Tartu, Parnu, Narva
-
Dân tộc, tôn giáo: Người
Estonia,
Nga,
, Ukraina, Byelorussia, Phần lan, các nhóm khác.
-
Ngôn ngữ: Estonia (chính thức), Latvia, Lithuania, Nga, các ngôn ngữ khác.
-
Tiền tệ: 1
Estonian Kroon
(EEK) = 100
cents
-
Khí hậu, thời tiết: vùng biển; mùa đông ôn hoà, ẩm; mùa hè mát

Cộng hòa Ethiopia
- Thủ đô: Addis Ababa
- Diện tích: 1.127.127
km2 (dt đất
1.119.638 km2)
-
Các thành phố chính: Dire Dawa, Gonder, Nazret
-
Dân tộc, tôn giáo: Oromo, Amhara và Tigrean, Sidamo, Shankella, Somali, Afar, Gurage,
các nhóm khác
-
Ngôn ngữ: Amharic
(chính thức),
Tigrinia,
Orominga,
Guraraginga,
Somali, Ả rập,
Anh ngữ
-
Tiền tệ: 1 Ethiopian Birr (ETB)=100 cents.
-
Khí hậu, thời tiết: Gió mùa nhiệt đới với những khác biệt lớn theo địa hình.

Cộng hoà Phần lan
- Thủ đô: Helsinki
- Diện tích: 337.030
km2 (dt đất 305.470
km2)
- Các
thành phố chính: Tampere, Abo
- Dân
tộc, tôn giáo: Phần lan, Thụy điển,
Lapp, Gypsy, Tatar.
- Ngôn
ngữ: tiếng Phần lan, Thụy điển, các
thiểu số nói tiếng Nga và Lapp
- Tiền
tệ: 1
Finnish Markka (FIM) = 100 pennia
- Khí
hậu, thời tiết: lạnh; có thể rét vừa,
nhưng tương đối dễ chịu nhờ ảnh hưởng điều hoà của
dòng hải lưu Bắc Đại tây dương, Biển Baltic và hơn
60.000 hồ

PHAP
- Thủ đô: Paris
- Diện tích: 547.030
km2 (dt đất: 545.630
km2)
-
Các thành phố chính: Marseille,
lyon, Toulouse,
Nice, Nantes,
Bordeaux,
Saint-Etienne
-
Dân tộc, tôn giáo: Celt
và Latin với các
nhóm nhỏ
Teutonic,
Slavic, Bắc Phi,
Đông dương,
Basque
-
Ngôn ngữ: Tiếng
Pháp
-
Tiền tệ: 1 French Franc (FRF)=100 centimes
-
Khí hậu, thời tiết: Nói chung mùa đông mát và mùa hè dễ chịu, nhưng mùa đông dễ chịu và mùa hè nóng ven Địa trung hải.

Cộng hòa Gabon
- Thủ đô: Libreville
- Diện tích: 267.670
km2 (dt đất 257.670
km2)
-
Các thành phố chính: Port - Gentil, Lambaréné
-
Dân tộc, tôn giáo: Các
bộ lạc Bantu gồm
bốn sắc tộc
chính (Fang,
Eshira,
Bapounou,
Bateke, người
Phi và người Âu)
-Ngôn ngữ: Pháp
(chính thức),
Fang, Myene,
Bateke,
Bapounou/Eshira,
Bandjabi
-
Tiền tệ: 1 Gabon Franc (XAF) = 100 centimes
-
Khí hậu, thời tiết: Nhiệt đới; luôn nóng, ẩm.

Cộng hòa Gambia
- Thủ đô: Banjul
- Diện tích: 11.300
km2 (dt đất 10.000
km2)
-
Dân tộc, tôn giáo: Phi
-
Ngôn ngữ: Anh (chính thức), Mandika, Wolof, Fula và các thổ ngữ khác
-
Tiền tệ: 1 Gambian Dalasi (GMD) = 100 butut
-
Khí hậu, thời tiết: Nhiệt đới; mùa mưa nóng (tháng Sáu tới tháng Mười một; mùa khô lạnh hơn (tháng Mười một tới tháng Năm).

Cộng hòa Georgia
- Thủ đô: T'bilisi
- Diện tích: 69.700
km2 (dt đất 69.700
km2)
-
Các thành phố chính: K' ut aisi, Bat' umi, Sokhumi, Rust'avi
-
Dân tộc, tôn giáo: Người Georgia, Armenia, Nga, Azeri, Ossetia, Abkhaz,
các nhóm khác
-
Ngôn ngữ: Georgia, Armenia, tiếng Nga, Azeri, các ngôn ngữ khác
-
Khí hậu, thời tiết: Ấm
áp và dễ chịu,
tựa khí hậu Địa
trung hải ở miền
duyên hải Biển
Đen

Đức
- Thủ đô: Berlin
- Diện tích: 356.910 k
m2(dt đất 349.520
km2)
-
Các thành phố chính: Bonn, Hamburg, Munich, Cologne, Frankfurt
-
Dân tộc, tôn giáo: Đức, Thổ Nhĩ Kỳ, dân tộc khác
-
Ngôn ngữ: Tiếng Đức
-
Tiền tệ: mark Đức (DEM); euro (EUR)
-
Khí hậu, thời tiết: Khí hậu ôn hoà và duyên hải; mát, có mây, mùa đông và hè ẩm, thường xuyên gió phơn ấm
|