|

Cộng hòa Ghana
- Thủ đô: Accra
- Diện tích: 238.540
km2 (dt đất 230.020
km2)
-
Các thành phố chính: Kumasi, Secondi, Tema, Tamale
-
Dân tộc, tôn giáo: Phi
châu da đen
-
Ngôn ngữ: Anh
ngữ,
các ngôn
ngữ Phi Châu
-
Tiền tệ: 1 Ghana Cedi (GHC)=100 pesewas
-
Khí hậu, thời tiết: Nhiệt đới; ấm và tương đối khô ráo dọc duyên hải đông nam; nóng và ẩm ở miền tây nam; nóng và khô ở miền bắc.

Cộng hoà Hy lạp
- Thủ đô: Athens
- Diện tích: 131.940
km2 (dt đất 130.800
km2)
-
Các thành phố chính: Piraeus, Thessaloniki, Patrai
-
Dân tộc, tôn giáo: Hy lạp, các nhóm khác
-
Ngôn ngữ: Hy lạp (chính thức), Anh, pháp
-
Tiền tệ: 1 Greek Drachma (GRD)=100 lepta
-
Khí hậu, thời tiết: Ôn hoà; mùa đông ẩm, êm dịu; mùa hè khô, nóng

Cộng hòa Guatemala
- Thủ đô: Guatemala
- Diện tích: 108.890
km2 (dt đất 108.430
km2)
-
Các thành phố chính: Quezaltenango,
Escuinla,
Mazatenango
-
Dân tộc, tôn giáo: Ladino,
người Da
đỏ
-
Ngôn ngữ: Tây
ban nha, ngôn
ngữ của người Da
đỏ
-
Tiền tệ: 1 Guatemala Quetzal (GTQ)=100 centavos
-
Khí hậu, thời tiết: Nhiệt
đới; nóng, ẩm ở
các vùng thấp;
lạnh hơn ở cao
nguyên

Cộng hòa
Guinea-Bissau
- Thủ đô: Bissau
- Diện tích: 36.120
km2 (dt đất 28.000
km2)
-
Dân tộc, tôn giáo: Phi châu,
người Âu và
người lai đen
-
Ngôn ngữ: Bồ đào nha (chính thức), Criolo, các ngôn ngữ Phi châu.
-
Tiền tệ: 1 Guinea Bissau Peso (GWP) = 100 centavos
-
Khí hậu, thời tiết: Nhiệt
đới; nói chung
nóng và ẩm

Cộng hòa Guinea
- Thủ đô: Conakry
- Diện tích: 245.860
km2 (dt đất 245.860
km2)
-
Các thành phố chính: Kankan,
Kindia
-
Dân tộc, tôn giáo: Peuhl, Malinke, Soussou,
các bộ tộc bản
địa
-
Ngôn ngữ: Pháp (chính thức), mỗi bộ tộc có ngôn ngữ riêng.
-
Tiền tệ: 1 Guinea Franc (GNS) = 100 centimes
-
Khí hậu, thời tiết: Nói
chung nóng và
ẩm; mùa mưa kiểu
gió mùa

Cộng hòa Haiti
- Thủ đô:
Port-au-Prince
- Diện tích: 27.750
km2 (dt đất 27.560
km2)
-
Các thành phố chính: Cap Haitien, Les Cayes
-
Dân tộc, tôn giáo: Da đen,
lai đen và người
Âu
-
Ngôn ngữ: Pháp
(chính thức),
Creole
-
Tiền tệ: 1 Haiti Gourde (HTG) = 100 centimes
-
Khí hậu, thời tiết: Nhiệt
đới; khô vừa ở
nơi núi non miền
đông chặn đứng
gió mậu dịch

Cộng hòa Honduras
- Thủ đô: Tegucigalpa
- Diện tích: 45.100 km
(dt đất 43.200 km2)
-
Các thành phố chính: San Pedro, Sula, La Ceiba, Puerto Cortés.
-
Dân tộc, tôn giáo: Lai
trắng
-
Ngôn ngữ: Tây ban nha, các thổ ngữ của người Da đỏ.
-
Tiền tệ: 1 Honduras Lempira (HNL) = 100 centavos
-
Khí hậu, thời tiết: Gần như nhiệt đới ở vùng thấp, ôn hòa ở vùng núi.

Cộng hoà Hungary
- Thủ đô: Budapest
- Diện tích: 93.030
km2 (dt đất 92.340
km2)
-
Các thành phố chính: Debrecen, Miskolc, Szeged, Pecs
-
Dân tộc, tôn giáo: Người
Hungary
-
Ngôn ngữ: Tiếng
Hungary
-
Tiền tệ: 1 Hungary Forint (HUF) = 100 Filler
-
Khí hậu, thời tiết: Ôn hoà; mùa đông ẩm, nhiều mây và lạnh; mùa hè ấm

Cộng hoà Iceland
- Thủ đô: Reykjavik
- Diện tích: 103.000
km2 (dt đất 100.250
km2)
-
Các thành phố chính: Akureyri, Kópavogur, Hafnarfjorour
-
Dân tộc, tôn giáo: Sự hoà hợp thuần chủng giữa con cháu người Na uy và người Celt.
-
Ngôn ngữ: Tiếng Iceland
-
Tiền tệ: 1 Iceland Krona (ISK) = 100 aurar
-
Khí hậu, thời tiết: ôn hoà; điều tiết bởi dòng hải lưu Bắc Đại tây dương; mùa đông nhiều gió, dễ chịu; mùa hè mát, ẩm

Cộng hoà Ấn Độ
- Thủ đô: New Delhi
- Diện tích: 3.287.590
km2 (dt đất
2.973.190 km2)
-
Các thành phố chính: Mumbai, Calcutta, Delhi, Bangalore
-
Dân tộc, tôn giáo: Indo-Aryan, Dravidian,
Mongoloid và các
nhóm khác
-
Ngôn ngữ: Anh ngữ, Hindi, Bengali, Telugu, Marathi, Tamil, Urdu, Gujarati, Malayalam, Kannada, Oriya, Punjabi, Assamese, Kaahmiri, Sindhi, Sankrit, Hindustani
-
Tiền tệ: 1 India Rupee (INR) = 100 paise
-
Khí hậu, thời tiết: Khác biệt từ gió mùa nhiệt đới ở miền nam tới ôn hoà ở miền bắc |