|

Cộng hoà
In-đô-nê-si-a
- Thủ đô: Gia-các-ta
(Jakata)13.900.000
người (năm 2000)
- Diện tích: 1.912.988
Km2
-
Các thành phố chính: Su-ra-bay-a, Mê-đan, Băng - đung
-
Dân tộc, tôn giáo: Dân tộc : Người Gia-va, Sun-đan, Man-đu-rơ, ma-lai, các dân tộc khác
-
Ngôn ngữ: Tiếng Ba-ha-sa In-đô-nê-si-a (tiếng chính thống), tiếng Gia-va, Ma-đu, Sun-đa, và khoảng 25 tiếng khác
-
Tiền tệ: Đồng Ru-pi-a (Rupiah)
-
Khí hậu, thời tiết: Khí hậu nhiệt đới xích đạo, lượng mưa lớn quanh năm.

Cộng hoà Hồi giáo
Iran
- Thủ đô: Tehran
- Diện tích: 1.648.000
km2 (dt đất
1.636.000 km2)
-
Các thành phố chính: Mashhad, Esfahan
-
Dân tộc, tôn giáo: Người Ba Tư, Azerbaijan, Gilaki và Mazandaran, Kurd, Ả rập, Lur, Baloch, người thổ,
các nhóm khác
-
Ngôn ngữ: Tiếng Ba Tư và các thổ ngữ BaTư, Turkic và các thổ ngữ Turkic, Kurd, Luri, Baloch, Ả rập, Thổ nhĩ kỳ, các ngôn ngữ khác
-
Tiền tệ: 1 Iranian Rial (IRR) = 10 toman
-
Khí hậu, thời tiết: Đa phần khô khan hay khô vừa, cận nhiệt đới dọc vùng duyên hải biển Caspian

Cộng hoà Iraq
- Thủ đô: Baghdad
- Diện tích: 437.072
km2 (dt đất 432.162
km2)
-
Các thành phố chính: AI Basrah, Mosul
-
Dân tộc, tôn giáo: Ả rập, Kurd, Turkoman, Assyria và các nhóm khác
-
Ngôn ngữ: Ả
rập, Kurd
-
Tiền tệ: 1 Iraqi Dinar (IQD) = 1.000 fil
-
Khí hậu, thời tiết: đa
phần là sa mạc;
mùa đông từ dễ
chịu tới mát mẻ,
mùa hè nóng,
khô, không mây

Cộng hoà Ireland
- Thủ đô: Dublin
- Diện tích: 70.280
km2 (dt đất 68.890
km2)
-
Các thành phố chính: Cork, Limerick, Waterfort
-
Dân tộc, tôn giáo: Người
Celt, người Anh
-
Ngôn ngữ: Tiếng
Ái nhĩ lan
-
Tiền tệ: 1 Irish Punt (IEP) = 100 pence
-
Khí hậu, thời tiết: vùng
biển ôn hoà; hổ
trợ bỡi dòng hải
lưu Bắc Đại tây
dương; mùa đông
dễ chịu, mùa hè
mát mẻ

Ý
- Thủ đô: Rome
- Diện tích: 301.230
km2 (dt đất 294.020
km2)
-
Các thành phố chính: Milan, Naples, Palermo, Bologna, Florence, Venice
-
Dân tộc, tôn giáo: Người
Ý
-
Ngôn ngữ: Tiếng
Ý
-
Tiền tệ: 1 Italian Lira (ITL)=100 centesimi
-
Khí hậu, thời tiết: Khí hậu Địa Trung Hải chiếm ưu thế; khí hậu vùng núi Alps ở viễn bắc; miền nam nóng, khô

Jamaica
- Thủ đô: Kingston
- Diện tích: 10.990
km2 (dt đất 10.830
km2)
-
Các thành phố chính: Montego Bay, Spanish Town
-
Dân tộc, tôn giáo: Phi châu, Âu phi, Đông Ấn và Đông Ấn - Phi, da trắng
-
Ngôn ngữ: Anh ngữ, Creole (ngôn ngữ pha trộn Âu - Phi)
-
Tiền tệ: 1 Jamaica Dollar (JMD) = 100 cents
-
Khí hậu, thời tiết: Nhiệt
đới; nóng, ẩm;
nội địa ôn hòa

Nhật Bản
- Thủ đô: Tô-ky-ô
(Tokyo), 27.900.000
người (2000).
- Diện tích: 378.000
km2
-
Các thành phố chính: Ô-sa-ka, Na-gô-y-a, Sáp-pô-rô, Kô-bê, Y-ô-cô-ha-ma, Ki-ô-tô
-
Dân tộc, tôn giáo: -
Người Nhật
-
Ngôn ngữ: Tiếng Nhật.
-
Tiền tệ: Yen (Y)=100 sen
-
Khí hậu, thời tiết: Thường
có gió mùa và
bão lụt vào
tháng 9 và 10 và
về phía bờ biển
của Nhật có
tuyết dày vào
tháng 12 và
tháng 2

Vương quốc Jordan
- Thủ đô: Amman
- Diện tích: 89.213
km2 (dt đất 88.884
km2)
-
Các thành phố chính: Az Zarqa, Irbid, Al' Aqabah
-
Dân tộc, tôn giáo: Ả rập,
Circassia
-
Ngôn ngữ: tiếng
Ả rập
-
Tiền tệ: 1 Jordanian Dinar (JOD) = 1.000 fil
-
Khí hậu, thời tiết: đa
phần là sa mạc
khô hanh; mùa
mưa ở miền tây

Cộng hoà Kazakhstan
- Thủ đô: Almaty
- Diện tích: 2.717.300
km2 (dt đất
2.669.800 km2)
-
Các thành phố chính: Qaraghandi, Shymkent, Pavlodar
-
Dân tộc, tôn giáo: Kazakh, Nga, Ukcrain, Đức, Uzbek,
Tatar
- Ngôn
ngữ: Kazakh
-
Tiền tệ: Kazakhstan
Tenge
-
Khí hậu, thời tiết: Đại
lục, mùa đông
lạnh và mùa hè
nóng, khô

Cộng hòa Kenya
- Thủ đô: Nairobi
- Diện tích: 582.650
km2 (dt đất 569.250
km2)
-
Các thành phố chính: Mombasa, Kisumu, Nakuru
-
Dân tộc, tôn giáo: Kikuyu, Luhya, Luo, Kamba, Kisii
, Meru
-
Ngôn ngữ: Anh
ngữ, Swahili
-
Tiền tệ: 1 Kenyan Shilling (KES) = 100 cents
-
Khí hậu, thời tiết: Khác biệt, từ nhiệt đới dọc duyên hải tới khô hanh trong nội địa
|