|

Cộng hoà Dân chủ
Nhân dân Triều Tiên
- Thủ đô: Bình Nhưỡng
(Pyongyang),
2.741.260 người
- Diện tích: 122.762
km2
-
Các thành phố chính: Nam-pô,
Ham-hung
-
Dân tộc, tôn giáo: Người
Triều Tiên chiếm
đa số, người Hoa
và người Nhật
Bản
-
Ngôn ngữ: Tiếng Triều Tiên
-
Tiền tệ: Đồng Voan (Won)
-
Khí hậu, thời tiết: Mùa
đông khô rét kéo
dài, mùa hè nóng
và ẩm

Nhà nước Kuwait
- Thủ đô: Kuwait City
- Diện tích: 17.820
km2 (dt đất 17.820
km2)
-
Dân tộc, tôn giáo: người Kuwait, người Ả rập khá, Nam Á, Iran
-
Ngôn ngữ: Tiếng
Ả rập
-
Tiền tệ: 1
Kuwaiti Dinar
(KD) = 1.000
fils
-
Khí hậu, thời tiết: Sa
mạc khô hạn; mùa
hè nóng dữ dội;
mùa đông ngắn,
mát

Cộng hoà Dân chủ
Nhân dân Lào
- Thủ đô: Viêng-Chăn
- Diện tích: 536.800
Km2
-
Các thành phố chính: Sa-va-na-khet, Luông-Pra-băng, Pắc-xê
-
Ngôn ngữ: Tiếng
Lào

Cộng hoà Latvia
- Thủ đô: Riga
- Diện tích: 64.100
km2 (dt đất 64.100
km2)
-
Các thành phố chính: Daugavpils, Liepaja
-
Dân tộc, tôn giáo: người Latvia, Nga, Byelorussia, Ukraine, Ba lan
-
Ngôn ngữ: Lettish, tiếng Lithuania, Nga, và các ngôn ngữ khác
-
Tiền tệ: 1
Latvian Lat
(LVL) = 100
cents
-
Khí hậu, thời tiết: Vùng biển; mùa đông ôn hoà, ẩm

Cộng hòa Li băng
- Thủ đô: Beirut
- Diện tích: 10.400
km2 (dt đất 10.230
km2)
-
Các thành phố chính: Tripoli, Juniyah
-
Dân tộc, tôn giáo: Ả rập,
Armenia
-
Ngôn ngữ: Ả
rập
-
Tiền tệ: 1 Lebanese Pound (LBP) = 100 piasters
-
Khí hậu, thời tiết: Vùng
Địa trung hải;
mùa đông từ dễ
chịu tới mát,
ẩm; vùng núi Li
băng mùa đông có
nhiều tuyết
Cộng hoà Liberia
- Thủ đô: Monrovia
- Diện tích: 111.370
km2 (dt đất 96.320
km2)
-
Các thành phố chính: Buchanan, Harper, Harbel
-
Dân tộc, tôn giáo: các bộ tộc Phi châu bản địa,
người Liberia
lai mỹ châu
-
Ngôn ngữ: Anh ngữ (chính thức), nhóm ngôn ngữ Niger-Congo gồm khoảng 20 thổ ngữ
-
Tiền tệ: 1 Liberian Dollar (LRD)= 100 cents
-
Khí hậu, thời tiết: nhiệt đới; nóng, ẩm; mùa đông khô với ngày nóng và đêm từ mát tới lạnh; mùa hè ẩm, nhiều mây với mưa rào lớn và thường xuyên

Nhà nước Libya
- Thủ đô: Tripoli
- Diện tích: 1.759.540
km2 (dt đất
1.759.540 km2)
-
Các thành phố chính: Tripoli, Banghazi
-
Dân tộc, tôn giáo: Berber
và Ả rập
-
Ngôn ngữ: Tiếng
Ả rập, Ý, Anh
-
Tiền tệ: 1 Libyan Dinar (LYD) = 1.000 dirhams
-
Khí hậu, thời tiết: Khí
hậu Địa trung
hải dọc duyên
hải; nội địa có
khí hậu khô, rất
sa mạc

Đại công quốc
Luxembourg
- Thủ đô: Luxembourg
- Diện tích: 2.586 km2
(dt đất 2.586 km2)
-
Các thành phố chính: Esch-sur-Alzette, Differdange, Sanem
-
Dân tộc, tôn giáo: Gốc Celt,
Bồ Đào Nha, Ý và
Âu
-
Ngôn ngữ: Tiếng
Luxembourg
-
Tiền tệ: 1 Luxembourg Franc (LUF) = 100 centimes
-
Khí hậu, thời tiết: Khí hậu đại lục với mùa đông dễ chịu và mùa hè mát mẻ

Cộng hòa Macedonia
- Thủ đô: Skopje
- Diện tích: 25.333
km2 ( dt đất 24.856
km2)
-
Các thành phố chính: Tetovo, Bitola
-
Dân tộc, tôn giáo: Macedonia, Albania,
Thổ nhĩ kỳ
-
Ngôn ngữ: Tiếng Macedonia, Albania, Thổ nhĩ kỳ, Serb, Gypsy
-
Khí hậu, thời tiết: Mùa
hè và mùa thu
khô nóng, mùa
đông tương đối
lạnh và nhiều
tuyết

Cộng hòa Madagascar
- Thủ đô: Antananarivo
- Diện tích: 587.040
km2 (581.540 km2)
-
Các thành phố chính: Toamasina, Mahajanga
-
Dân tộc, tôn giáo: Mã
lai - Indonesia,
Cotiers
-
Ngôn ngữ: Tiếng
Pháp
-
Tiền tệ: Malagasy Franc (FMG) = 100 centimes
-
Khí hậu, thời tiết: Nhiệt
đới dọc theo
miền duyên hải,
ôn hòa ở nội
địa, khô khan ở
miền nam
|